TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

residuo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/reˈzi.du.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il residuo · số nhiều: i residui

residuo nghĩa là bã.

Nghĩa của residuo

Danh từ · giống đực

  1. Bã.

Dạng từ của residuo

Giống cáiresidua
Giống cái số nhiềuresidue

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với residuo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ remaining; residual
  • Danh từ remainder; residue

Câu hỏi thường gặp

residuo nghĩa là gì?

residuo (danh từ) nghĩa là bã.

residuo là giống đực hay giống cái?

residuo là danh từ giống đực: il residuo, số nhiều i residui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.