TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

resistenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.zisˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la resistenza · số nhiều: le resistenze

resistenza nghĩa là sự chống cự, sự đề kháng, sức cản.

Nghĩa của resistenza

Danh từ · giống cái

  1. Sự chống cự, sự đề kháng.
  2. Sức cản.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resistenza

Đồng nghĩa

Họ từ của resistenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resistance (all meanings); stamina, endurance; resistor

Câu hỏi thường gặp

resistenza nghĩa là gì?

resistenza (danh từ) nghĩa là sự chống cự, sự đề kháng, sức cản.

resistenza là giống đực hay giống cái?

resistenza là danh từ giống cái: la resistenza, số nhiều le resistenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.