TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

resiliente

giọng máy của trình duyệt

resiliente nghĩa là đàn hồi.

Nghĩa của resiliente

Tính từ

  1. Đàn hồi.

Dạng từ của resiliente

Số nhiềuresilienti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ resilient

Câu hỏi thường gặp

resiliente nghĩa là gì?

resiliente (tính từ) nghĩa là đàn hồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.