TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

respiratore

danh từ giống đực
/res.pi.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il respiratore · số nhiều: i respiratori

respiratore nghĩa là mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.

Nghĩa của respiratore

Danh từ · giống đực

  1. Mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aqualung; snorkel; respirator

Câu hỏi thường gặp

respiratore nghĩa là gì?

respiratore (danh từ) nghĩa là mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.

respiratore là giống đực hay giống cái?

respiratore là danh từ giống đực: il respiratore, số nhiều i respiratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.