respiratore
danh từ giống đực
/res.pi.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il respiratore · số nhiều: i respiratori
respiratore nghĩa là mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.
Nghĩa của respiratore
Danh từ · giống đực
- Mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aqualung; snorkel; respirator
Câu hỏi thường gặp
respiratore nghĩa là gì?
respiratore (danh từ) nghĩa là mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc.
respiratore là giống đực hay giống cái?
respiratore là danh từ giống đực: il respiratore, số nhiều i respiratori.