TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

retino

danh từ giống đực
/reˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il retino · số nhiều: i retini

retino nghĩa là lưới, mùng.

Nghĩa của retino

Danh từ · giống đực

  1. Lưới, mùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small net; butterfly net; landing net; halftone screen

Câu hỏi thường gặp

retino nghĩa là gì?

retino (danh từ) nghĩa là lưới, mùng.

retino là giống đực hay giống cái?

retino là danh từ giống đực: il retino, số nhiều i retini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.