TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rettangolo

danh từ giống đực
/retˈtan.ɡo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rettangolo · số nhiều: i rettangoli

rettangolo nghĩa là hình chữ nhật.

Nghĩa của rettangolo

Danh từ · giống đực

  1. Hình chữ nhật.

Dạng từ của rettangolo

Giống cáirettangola
Giống cái số nhiềurettangole
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ right-angled
  • Danh từ rectangle

Câu hỏi thường gặp

rettangolo nghĩa là gì?

rettangolo (danh từ) nghĩa là hình chữ nhật.

rettangolo là giống đực hay giống cái?

rettangolo là danh từ giống đực: il rettangolo, số nhiều i rettangoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.