TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rettile

danh từ giống đực
/ˈrɛt.ti.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rettile · số nhiều: i rettili

rettile nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.

Nghĩa của rettile

Danh từ · giống đực

  1. Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reptile

Câu hỏi thường gặp

rettile nghĩa là gì?

rettile (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.

rettile là giống đực hay giống cái?

rettile là danh từ giống đực: il rettile, số nhiều i rettili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.