rettile
danh từ giống đực
/ˈrɛt.ti.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rettile · số nhiều: i rettili
rettile nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.
Nghĩa của rettile
Danh từ · giống đực
- Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reptile
Câu hỏi thường gặp
rettile nghĩa là gì?
rettile (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.
rettile là giống đực hay giống cái?
rettile là danh từ giống đực: il rettile, số nhiều i rettili.