TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reumatologia

danh từ giống cái
/rew.ma.to.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la reumatologia · số nhiều: le reumatologie

reumatologia nghĩa là khoa thấp khớp.

Nghĩa của reumatologia

Danh từ · giống cái

  1. Khoa thấp khớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rheumatology

Câu hỏi thường gặp

reumatologia nghĩa là gì?

reumatologia (danh từ) nghĩa là khoa thấp khớp.

reumatologia là giống đực hay giống cái?

reumatologia là danh từ giống cái: la reumatologia, số nhiều le reumatologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.