revanscismo
danh từ giống đực
/re.vanˈʃiz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il revanscismo · số nhiều: i revanscismi
revanscismo nghĩa là chính sách trả thù, chính sách phục thù.
Nghĩa của revanscismo
Danh từ · giống đực
- Chính sách trả thù, chính sách phục thù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revanchism (political policy of endeavouring/endeavoring to regain lost territory); vindictiveness (a policy or tendency of seeking revenge)
Câu hỏi thường gặp
revanscismo nghĩa là gì?
revanscismo (danh từ) nghĩa là chính sách trả thù, chính sách phục thù.
revanscismo là giống đực hay giống cái?
revanscismo là danh từ giống đực: il revanscismo, số nhiều i revanscismi.