riavvicinamento
danh từ giống đực
/ri.av.vi.t͡ʃi.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il riavvicinamento · số nhiều: i riavvicinamenti
riavvicinamento nghĩa là hòa giải.
Nghĩa của riavvicinamento
Danh từ · giống đực
- Hòa giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rapprochement, reconciliation
Câu hỏi thường gặp
riavvicinamento nghĩa là gì?
riavvicinamento (danh từ) nghĩa là hòa giải.
riavvicinamento là giống đực hay giống cái?
riavvicinamento là danh từ giống đực: il riavvicinamento, số nhiều i riavvicinamenti.