TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riavvicinamento

danh từ giống đực
/ri.av.vi.t͡ʃi.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riavvicinamento · số nhiều: i riavvicinamenti

riavvicinamento nghĩa là hòa giải.

Nghĩa của riavvicinamento

Danh từ · giống đực

  1. Hòa giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rapprochement, reconciliation

Câu hỏi thường gặp

riavvicinamento nghĩa là gì?

riavvicinamento (danh từ) nghĩa là hòa giải.

riavvicinamento là giống đực hay giống cái?

riavvicinamento là danh từ giống đực: il riavvicinamento, số nhiều i riavvicinamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.