riconciliazione
danh từ giống cái
/ri.kon.t͡ʃi.ljatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riconciliazione · số nhiều: le riconciliazioni
riconciliazione nghĩa là hoà giải.
Nghĩa của riconciliazione
Danh từ · giống cái
- Hoà giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reconciliation
Câu hỏi thường gặp
riconciliazione nghĩa là gì?
riconciliazione (danh từ) nghĩa là hoà giải.
riconciliazione là giống đực hay giống cái?
riconciliazione là danh từ giống cái: la riconciliazione, số nhiều le riconciliazioni.