TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riconciliazione

danh từ giống cái
/ri.kon.t͡ʃi.ljatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riconciliazione · số nhiều: le riconciliazioni

riconciliazione nghĩa là hoà giải.

Nghĩa của riconciliazione

Danh từ · giống cái

  1. Hoà giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reconciliation

Câu hỏi thường gặp

riconciliazione nghĩa là gì?

riconciliazione (danh từ) nghĩa là hoà giải.

riconciliazione là giống đực hay giống cái?

riconciliazione là danh từ giống cái: la riconciliazione, số nhiều le riconciliazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.