TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riffa

danh từ giống cái
/ˈrif.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riffa · số nhiều: le riffe

riffa nghĩa là xổ số.

Nghĩa của riffa

Danh từ · giống cái

  1. Xổ số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ violence, bullying; raffle (lottery); lucky dip, lucky draw

Câu hỏi thường gặp

riffa nghĩa là gì?

riffa (danh từ) nghĩa là xổ số.

riffa là giống đực hay giống cái?

riffa là danh từ giống cái: la riffa, số nhiều le riffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.