riffa
danh từ giống cái
/ˈrif.fa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riffa · số nhiều: le riffe
riffa nghĩa là xổ số.
Nghĩa của riffa
Danh từ · giống cái
- Xổ số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violence, bullying; raffle (lottery); lucky dip, lucky draw
Câu hỏi thường gặp
riffa nghĩa là gì?
riffa (danh từ) nghĩa là xổ số.
riffa là giống đực hay giống cái?
riffa là danh từ giống cái: la riffa, số nhiều le riffe.