TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rigo

danh từ giống đực
/ˈri.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rigo · số nhiều: i righi

rigo nghĩa là khuông nhạc.

Nghĩa của rigo

Danh từ · giống đực

  1. Khuông nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ staff, stave

Câu hỏi thường gặp

rigo nghĩa là gì?

rigo (danh từ) nghĩa là khuông nhạc.

rigo là giống đực hay giống cái?

rigo là danh từ giống đực: il rigo, số nhiều i righi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.