TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rigore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/riˈɡo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rigore · số nhiều: i rigori

rigore nghĩa là đá phạt, đá phạt đền.

Nghĩa của rigore

Danh từ · giống đực

  1. Đá phạt, đá phạt đền, phạt đền.

Họ từ của rigore

Câu ví dụ với rigore

  • È di rigore l'abito da sera. Đầm dạ hội luôn được mong chờ.Tatoeba #4484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strictness, severity, harshness; rigour; penalty, spot kick, penalty kick (in football/soccer)

Câu hỏi thường gặp

rigore nghĩa là gì?

rigore (danh từ) nghĩa là đá phạt, đá phạt đền.

rigore là giống đực hay giống cái?

rigore là danh từ giống đực: il rigore, số nhiều i rigori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.