rilucere
rilucere nghĩa là lung linh.
Nghĩa của rilucere
Động từ
- Lung linh.
Chia động từ rilucere
Hiện tại presente
- io riluco
- tu riluci
- lui/lei riluce
- noi riluciamo
- voi rilucete
- loro rilucono
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rilucevo
- tu rilucevi
- lui/lei riluceva
- noi rilucevamo
- voi rilucevate
- loro rilucevano
Quá khứ xa passato remoto
- io rilucetti
- tu rilucesti
- lui/lei rilucette
- noi rilucemmo
- voi riluceste
- loro rilucettero
Tương lai đơn futuro semplice
- io rilucerò
- tu rilucerai
- lui/lei rilucerà
- noi riluceremo
- voi rilucerete
- loro riluceranno
Điều kiện condizionale presente
- io rilucerei
- tu riluceresti
- lui/lei rilucerebbe
- noi riluceremmo
- voi rilucereste
- loro rilucerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io riluca
- che tu riluca
- che lui/lei riluca
- che noi riluciamo
- che voi riluciate
- che loro rilucano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rilucessi
- che tu rilucessi
- che lui/lei rilucesse
- che noi rilucessimo
- che voi riluceste
- che loro rilucessero
Mệnh lệnh imperativo
- riluci! (tu)
- riluca! (lei)
- riluciamo! (noi)
- rilucete! (voi)
- rilucano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với rilucere
- Non è tutt’oro quel che riluce. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677940
- Non è tutt'oro quello che riluce. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3021743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shine
Câu hỏi thường gặp
rilucere nghĩa là gì?
rilucere (động từ) nghĩa là lung linh.
Chia động từ rilucere ở thì hiện tại thế nào?
io riluco, tu riluci, lui/lei riluce, noi riluciamo, voi rilucete, loro rilucono.