TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rilucere

/riˈlu.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

rilucere nghĩa là lung linh.

Nghĩa của rilucere

Động từ

  1. Lung linh.

Chia động từ rilucere

Trợ động từ: -Danh động từ: rilucendo

Hiện tại presente

  • io riluco
  • tu riluci
  • lui/lei riluce
  • noi riluciamo
  • voi rilucete
  • loro rilucono

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rilucevo
  • tu rilucevi
  • lui/lei riluceva
  • noi rilucevamo
  • voi rilucevate
  • loro rilucevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rilucetti
  • tu rilucesti
  • lui/lei rilucette
  • noi rilucemmo
  • voi riluceste
  • loro rilucettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rilucerò
  • tu rilucerai
  • lui/lei rilucerà
  • noi riluceremo
  • voi rilucerete
  • loro riluceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rilucerei
  • tu riluceresti
  • lui/lei rilucerebbe
  • noi riluceremmo
  • voi rilucereste
  • loro rilucerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riluca
  • che tu riluca
  • che lui/lei riluca
  • che noi riluciamo
  • che voi riluciate
  • che loro rilucano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rilucessi
  • che tu rilucessi
  • che lui/lei rilucesse
  • che noi rilucessimo
  • che voi riluceste
  • che loro rilucessero

Mệnh lệnh imperativo

  • riluci! (tu)
  • riluca! (lei)
  • riluciamo! (noi)
  • rilucete! (voi)
  • rilucano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với rilucere

  • Non è tutt’oro quel che riluce. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677940
  • Non è tutt'oro quello che riluce. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3021743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shine

Câu hỏi thường gặp

rilucere nghĩa là gì?

rilucere (động từ) nghĩa là lung linh.

Chia động từ rilucere ở thì hiện tại thế nào?

io riluco, tu riluci, lui/lei riluce, noi riluciamo, voi rilucete, loro rilucono.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.