TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimbalzo

danh từ giống đực
/rimˈbal.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rimbalzo · số nhiều: i rimbalzi

rimbalzo nghĩa là đạn nảy.

Cũng là một dạng biến đổi của rimbalzare — Nảy.

Nghĩa của rimbalzo

Danh từ · giống đực

  1. Đạn nảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bounce; rebound; ricochet

Câu hỏi thường gặp

rimbalzo nghĩa là gì?

rimbalzo (danh từ) nghĩa là đạn nảy.

rimbalzo là giống đực hay giống cái?

rimbalzo là danh từ giống đực: il rimbalzo, số nhiều i rimbalzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.