rimbalzo
danh từ giống đực
/rimˈbal.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rimbalzo · số nhiều: i rimbalzi
rimbalzo nghĩa là đạn nảy.
Cũng là một dạng biến đổi của rimbalzare — Nảy.
Nghĩa của rimbalzo
Danh từ · giống đực
- Đạn nảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bounce; rebound; ricochet
Câu hỏi thường gặp
rimbalzo nghĩa là gì?
rimbalzo (danh từ) nghĩa là đạn nảy.
rimbalzo là giống đực hay giống cái?
rimbalzo là danh từ giống đực: il rimbalzo, số nhiều i rimbalzi.