TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripetutamente

/ri.pe.tu.taˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

ripetutamente nghĩa là lặp đi lặp lại.

Nghĩa của ripetutamente

Phó từ

  1. Lặp đi lặp lại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ repeatedly, over and over, again and again

Câu hỏi thường gặp

ripetutamente nghĩa là gì?

ripetutamente (phó từ) nghĩa là lặp đi lặp lại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.