TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripostiglio

danh từ giống đực
/ri.posˈtiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ripostiglio · số nhiều: i ripostigli

ripostiglio nghĩa là tủ quần áo.

Nghĩa của ripostiglio

Danh từ · giống đực

  1. Tủ quần áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lumber room, box room, utility room, closet

Câu hỏi thường gặp

ripostiglio nghĩa là gì?

ripostiglio (danh từ) nghĩa là tủ quần áo.

ripostiglio là giống đực hay giống cái?

ripostiglio là danh từ giống đực: il ripostiglio, số nhiều i ripostigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.