ripostiglio
danh từ giống đực
/ri.posˈtiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ripostiglio · số nhiều: i ripostigli
ripostiglio nghĩa là tủ quần áo.
Nghĩa của ripostiglio
Danh từ · giống đực
- Tủ quần áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lumber room, box room, utility room, closet
Câu hỏi thường gặp
ripostiglio nghĩa là gì?
ripostiglio (danh từ) nghĩa là tủ quần áo.
ripostiglio là giống đực hay giống cái?
ripostiglio là danh từ giống đực: il ripostiglio, số nhiều i ripostigli.