riprensione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riprensione · số nhiều: le riprensioni
riprensione nghĩa là lời quở trách.
Nghĩa của riprensione
Danh từ · giống cái
- Lời quở trách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reproach, reprimand
Câu hỏi thường gặp
riprensione nghĩa là gì?
riprensione (danh từ) nghĩa là lời quở trách.
riprensione là giống đực hay giống cái?
riprensione là danh từ giống cái: la riprensione, số nhiều le riprensioni.