TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripugnante

/ri.puɲˈɲan.te/ giọng máy của trình duyệt

ripugnante nghĩa là câng.

Nghĩa của ripugnante

Tính từ

  1. Câng.

Dạng từ của ripugnante

Số nhiềuripugnanti

Câu ví dụ với ripugnante

  • Il solo pensiero è ripugnante per me. Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3329295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ repulsive, disgusting, obnoxious, repugnant, rank

Câu hỏi thường gặp

ripugnante nghĩa là gì?

ripugnante (tính từ) nghĩa là câng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.