risaia
danh từ giống cái
/riˈza.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la risaia · số nhiều: le risaie
risaia nghĩa là ruộng lúa.
Nghĩa của risaia
Danh từ · giống cái
- Ruộng lúa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paddy field
Câu hỏi thường gặp
risaia nghĩa là gì?
risaia (danh từ) nghĩa là ruộng lúa.
risaia là giống đực hay giống cái?
risaia là danh từ giống cái: la risaia, số nhiều le risaie.