TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

risaia

danh từ giống cái
/riˈza.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la risaia · số nhiều: le risaie

risaia nghĩa là ruộng lúa.

Nghĩa của risaia

Danh từ · giống cái

  1. Ruộng lúa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paddy field

Câu hỏi thường gặp

risaia nghĩa là gì?

risaia (danh từ) nghĩa là ruộng lúa.

risaia là giống đực hay giống cái?

risaia là danh từ giống cái: la risaia, số nhiều le risaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.