TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riscaldamento globale

danh từ giống đực
/ris.kal.daˈmen.to ɡloˈba.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riscaldamento globale · số nhiều: i riscaldamenti globali

riscaldamento globale nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu.

Nghĩa của riscaldamento globale

Danh từ · giống đực

  1. Ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu, hâm nóng toàn cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ global warming

Câu hỏi thường gặp

riscaldamento globale nghĩa là gì?

riscaldamento globale (danh từ) nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu.

riscaldamento globale là giống đực hay giống cái?

riscaldamento globale là danh từ giống đực: il riscaldamento globale, số nhiều i riscaldamenti globali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.