TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riscaldare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ris.kalˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

riscaldare nghĩa là đun.

Nghĩa của riscaldare

Động từ

  1. Đun.

Chia động từ riscaldare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riscaldatoDanh động từ: riscaldando

Hiện tại presente

  • io riscaldo
  • tu riscaldi
  • lui/lei riscalda
  • noi riscaldiamo
  • voi riscaldate
  • loro riscaldano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riscaldato
  • tu hai riscaldato
  • lui/lei ha riscaldato
  • noi abbiamo riscaldato
  • voi avete riscaldato
  • loro hanno riscaldato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riscaldavo
  • tu riscaldavi
  • lui/lei riscaldava
  • noi riscaldavamo
  • voi riscaldavate
  • loro riscaldavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riscaldai
  • tu riscaldasti
  • lui/lei riscaldò
  • noi riscaldammo
  • voi riscaldaste
  • loro riscaldarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riscalderò
  • tu riscalderai
  • lui/lei riscalderà
  • noi riscalderemo
  • voi riscalderete
  • loro riscalderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io riscalderei
  • tu riscalderesti
  • lui/lei riscalderebbe
  • noi riscalderemmo
  • voi riscaldereste
  • loro riscalderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riscaldi
  • che tu riscaldi
  • che lui/lei riscaldi
  • che noi riscaldiamo
  • che voi riscaldiate
  • che loro riscaldino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riscaldassi
  • che tu riscaldassi
  • che lui/lei riscaldasse
  • che noi riscaldassimo
  • che voi riscaldaste
  • che loro riscaldassero

Mệnh lệnh imperativo

  • riscalda! (tu)
  • riscaldi! (lei)
  • riscaldiamo! (noi)
  • riscaldate! (voi)
  • riscaldino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của riscaldare

Câu ví dụ với riscaldare

  • Tom riscaldò un po' di avanzi per cena. Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244337
  • Tom ha riscaldato un po' di avanzi per cena. Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3774391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to heat; to warm; to heat up (of the weather)

Câu hỏi thường gặp

riscaldare nghĩa là gì?

riscaldare (động từ) nghĩa là đun.

Chia động từ riscaldare ở thì hiện tại thế nào?

io riscaldo, tu riscaldi, lui/lei riscalda, noi riscaldiamo, voi riscaldate, loro riscaldano. Phân từ quá khứ: riscaldato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.