TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rischiare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/risˈkja.re/ giọng máy của trình duyệt

rischiare nghĩa là liều, mạo hiểm, có nguy cơ.

Nghĩa của rischiare

Động từ

  1. Liều, mạo hiểm. (biên soạn)
  2. Có nguy cơ. (biên soạn)

Chia động từ rischiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rischiatoDanh động từ: rischiando

Hiện tại presente

  • io rischio
  • tu rischi
  • lui/lei rischia
  • noi rischiamo
  • voi rischiate
  • loro rischiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rischiato
  • tu hai rischiato
  • lui/lei ha rischiato
  • noi abbiamo rischiato
  • voi avete rischiato
  • loro hanno rischiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rischiavo
  • tu rischiavi
  • lui/lei rischiava
  • noi rischiavamo
  • voi rischiavate
  • loro rischiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rischiai
  • tu rischiasti
  • lui/lei rischiò
  • noi rischiammo
  • voi rischiaste
  • loro rischiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rischierò
  • tu rischierai
  • lui/lei rischierà
  • noi rischieremo
  • voi rischierete
  • loro rischieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rischierei
  • tu rischieresti
  • lui/lei rischierebbe
  • noi rischieremmo
  • voi rischiereste
  • loro rischierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rischi
  • che tu rischi
  • che lui/lei rischi
  • che noi rischiamo
  • che voi rischiate
  • che loro rischino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rischiassi
  • che tu rischiassi
  • che lui/lei rischiasse
  • che noi rischiassimo
  • che voi rischiaste
  • che loro rischiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rischia! (tu)
  • rischi! (lei)
  • rischiamo! (noi)
  • rischiate! (voi)
  • rischino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với rischiare

  • Per farlo, bisogna correre dei rischi. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to risk, to jeopardize; to risk (doing something) [with di (+ infinitive)]; for there to be a risk, to threaten [with di (+ infinitive)]

Câu hỏi thường gặp

rischiare nghĩa là gì?

rischiare (động từ) nghĩa là liều, mạo hiểm, có nguy cơ.

Chia động từ rischiare ở thì hiện tại thế nào?

io rischio, tu rischi, lui/lei rischia, noi rischiamo, voi rischiate, loro rischiano. Phân từ quá khứ: rischiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.