rischiare
rischiare nghĩa là liều, mạo hiểm, có nguy cơ.
Nghĩa của rischiare
Động từ
- Liều, mạo hiểm. (biên soạn)
- Có nguy cơ. (biên soạn)
Chia động từ rischiare
Hiện tại presente
- io rischio
- tu rischi
- lui/lei rischia
- noi rischiamo
- voi rischiate
- loro rischiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho rischiato
- tu hai rischiato
- lui/lei ha rischiato
- noi abbiamo rischiato
- voi avete rischiato
- loro hanno rischiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rischiavo
- tu rischiavi
- lui/lei rischiava
- noi rischiavamo
- voi rischiavate
- loro rischiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io rischiai
- tu rischiasti
- lui/lei rischiò
- noi rischiammo
- voi rischiaste
- loro rischiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io rischierò
- tu rischierai
- lui/lei rischierà
- noi rischieremo
- voi rischierete
- loro rischieranno
Điều kiện condizionale presente
- io rischierei
- tu rischieresti
- lui/lei rischierebbe
- noi rischieremmo
- voi rischiereste
- loro rischierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io rischi
- che tu rischi
- che lui/lei rischi
- che noi rischiamo
- che voi rischiate
- che loro rischino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rischiassi
- che tu rischiassi
- che lui/lei rischiasse
- che noi rischiassimo
- che voi rischiaste
- che loro rischiassero
Mệnh lệnh imperativo
- rischia! (tu)
- rischi! (lei)
- rischiamo! (noi)
- rischiate! (voi)
- rischino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với rischiare
- Per farlo, bisogna correre dei rischi. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4381
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to risk, to jeopardize; to risk (doing something) [with di (+ infinitive)]; for there to be a risk, to threaten [with di (+ infinitive)]
Câu hỏi thường gặp
rischiare nghĩa là gì?
rischiare (động từ) nghĩa là liều, mạo hiểm, có nguy cơ.
Chia động từ rischiare ở thì hiện tại thế nào?
io rischio, tu rischi, lui/lei rischia, noi rischiamo, voi rischiate, loro rischiano. Phân từ quá khứ: rischiato.