riscaldatore
danh từ giống đực
/ris.kal.daˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il riscaldatore · số nhiều: i riscaldatori
riscaldatore nghĩa là bếp lò, lò.
Nghĩa của riscaldatore
Danh từ · giống đực
- Bếp lò, lò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heater
Câu hỏi thường gặp
riscaldatore nghĩa là gì?
riscaldatore (danh từ) nghĩa là bếp lò, lò.
riscaldatore là giống đực hay giống cái?
riscaldatore là danh từ giống đực: il riscaldatore, số nhiều i riscaldatori.