TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

risciò

danh từ giống đực
/riʃˈʃɔ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il risciò

risciò nghĩa là xe kéo, xe tay.

Nghĩa của risciò

Danh từ · giống đực

  1. Xe kéo, xe tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rickshaw, jinriksha

Câu hỏi thường gặp

risciò nghĩa là gì?

risciò (danh từ) nghĩa là xe kéo, xe tay.

risciò là giống đực hay giống cái?

risciò là danh từ giống đực: il risciò.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.