risciò
danh từ giống đực
/riʃˈʃɔ/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il risciò
risciò nghĩa là xe kéo, xe tay.
Nghĩa của risciò
Danh từ · giống đực
- Xe kéo, xe tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rickshaw, jinriksha
Câu hỏi thường gặp
risciò nghĩa là gì?
risciò (danh từ) nghĩa là xe kéo, xe tay.
risciò là giống đực hay giống cái?
risciò là danh từ giống đực: il risciò.