riscontro
/risˈkon.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il riscontro · số nhiều: i riscontri
riscontro nghĩa là sự phản hồi.
Nghĩa của riscontro
Danh từ · giống đực
- Sự phản hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comparison; check; confirmation; reply; feedback
Câu hỏi thường gặp
riscontro nghĩa là gì?
riscontro (danh từ) nghĩa là sự phản hồi.
riscontro là giống đực hay giống cái?
riscontro là danh từ giống đực: il riscontro, số nhiều i riscontri.