TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riscontro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/risˈkon.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riscontro · số nhiều: i riscontri

riscontro nghĩa là sự phản hồi.

Nghĩa của riscontro

Danh từ · giống đực

  1. Sự phản hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comparison; check; confirmation; reply; feedback

Câu hỏi thường gặp

riscontro nghĩa là gì?

riscontro (danh từ) nghĩa là sự phản hồi.

riscontro là giống đực hay giống cái?

riscontro là danh từ giống đực: il riscontro, số nhiều i riscontri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.