rispettoso
/ris.petˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt
rispettoso nghĩa là lễ phép, kính cẩn.
Nghĩa của rispettoso
Tính từ
- Lễ phép, kính cẩn.
Dạng từ của rispettoso
| Giống cái số ít | rispettosa |
| Giống đực số nhiều | rispettosi |
| Giống cái số nhiều | rispettose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rispettoso
Trái nghĩa
Câu ví dụ với rispettoso
- Sii rispettoso degli altri. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826987
- Sia rispettoso degli altri. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826990
- Sii rispettosa degli altri. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826989
- Sia rispettosa degli altri. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826992
- Siate rispettosi degli altri. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826993
- Siate rispettose delle altre. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ respectful
Câu hỏi thường gặp
rispettoso nghĩa là gì?
rispettoso (tính từ) nghĩa là lễ phép, kính cẩn.