irrispettoso
/ir.ris.petˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt
irrispettoso nghĩa là thất lễ, vô lễ.
Nghĩa của irrispettoso
Tính từ
- Thất lễ, vô lễ.
Dạng từ của irrispettoso
| Giống cái số ít | irrispettosa |
| Giống đực số nhiều | irrispettosi |
| Giống cái số nhiều | irrispettose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrispettoso
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disrespectful
Câu hỏi thường gặp
irrispettoso nghĩa là gì?
irrispettoso (tính từ) nghĩa là thất lễ, vô lễ.