riunificazione
danh từ giống cái
/ri.u.ni.fi.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riunificazione · số nhiều: le riunificazioni
riunificazione nghĩa là thống nhất.
Nghĩa của riunificazione
Danh từ · giống cái
- Thống nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reunification
Câu hỏi thường gặp
riunificazione nghĩa là gì?
riunificazione (danh từ) nghĩa là thống nhất.
riunificazione là giống đực hay giống cái?
riunificazione là danh từ giống cái: la riunificazione, số nhiều le riunificazioni.