TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riunificazione

danh từ giống cái
/ri.u.ni.fi.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riunificazione · số nhiều: le riunificazioni

riunificazione nghĩa là thống nhất.

Nghĩa của riunificazione

Danh từ · giống cái

  1. Thống nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reunification

Câu hỏi thường gặp

riunificazione nghĩa là gì?

riunificazione (danh từ) nghĩa là thống nhất.

riunificazione là giống đực hay giống cái?

riunificazione là danh từ giống cái: la riunificazione, số nhiều le riunificazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.