TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rivalsa

danh từ giống cái
/riˈval.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rivalsa · số nhiều: le rivalse

rivalsa nghĩa là sự trả thù.

Nghĩa của rivalsa

Danh từ · giống cái

  1. Sự trả thù.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rivalsa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ revenge; compensation

Câu hỏi thường gặp

rivalsa nghĩa là gì?

rivalsa (danh từ) nghĩa là sự trả thù.

rivalsa là giống đực hay giống cái?

rivalsa là danh từ giống cái: la rivalsa, số nhiều le rivalse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.