TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rivetto

danh từ giống đực
/riˈvet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rivetto · số nhiều: i rivetti

rivetto nghĩa là ri vê.

Nghĩa của rivetto

Danh từ · giống đực

  1. Ri vê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rivet

Câu hỏi thường gặp

rivetto nghĩa là gì?

rivetto (danh từ) nghĩa là ri vê.

rivetto là giống đực hay giống cái?

rivetto là danh từ giống đực: il rivetto, số nhiều i rivetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.