rivetto
danh từ giống đực
/riˈvet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rivetto · số nhiều: i rivetti
rivetto nghĩa là ri vê.
Nghĩa của rivetto
Danh từ · giống đực
- Ri vê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rivet
Câu hỏi thường gặp
rivetto nghĩa là gì?
rivetto (danh từ) nghĩa là ri vê.
rivetto là giống đực hay giống cái?
rivetto là danh từ giống đực: il rivetto, số nhiều i rivetti.