rivincita
danh từ giống cái
/riˈvin.t͡ʃi.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rivincita · số nhiều: le rivincite
rivincita nghĩa là sự trả thù.
Nghĩa của rivincita
Danh từ · giống cái
- Sự trả thù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revenge; rematch
Câu hỏi thường gặp
rivincita nghĩa là gì?
rivincita (danh từ) nghĩa là sự trả thù.
rivincita là giống đực hay giống cái?
rivincita là danh từ giống cái: la rivincita, số nhiều le rivincite.