TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rivincita

danh từ giống cái
/riˈvin.t͡ʃi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rivincita · số nhiều: le rivincite

rivincita nghĩa là sự trả thù.

Nghĩa của rivincita

Danh từ · giống cái

  1. Sự trả thù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ revenge; rematch

Câu hỏi thường gặp

rivincita nghĩa là gì?

rivincita (danh từ) nghĩa là sự trả thù.

rivincita là giống đực hay giống cái?

rivincita là danh từ giống cái: la rivincita, số nhiều le rivincite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.