TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rocco

danh từ giống đực
/ˈrɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rocco · số nhiều: i rocchi

rocco nghĩa là xe.

Nghĩa của rocco

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Xe.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rocco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rook; castle; drum of a column; a type of crook, used by archbishops in Ravenna, with a small tower on its top

Câu hỏi thường gặp

rocco nghĩa là gì?

rocco (danh từ) nghĩa là xe.

rocco là giống đực hay giống cái?

rocco là danh từ giống đực: il rocco, số nhiều i rocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.