rodio
danh từ giống đực
/ˈrɔ.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rodio · số nhiều: i rodi
rodio nghĩa là rođi.
Nghĩa của rodio
Danh từ · giống đực
- Rođi.
Dạng từ của rodio
| Giống cái | rodia |
| Giống cái số nhiều | rodie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhodium; Rhodian (native or inhabitant of the island of Rhodes, South Aegean Region, Greece) (usually male); gnawing
- Tính từ Rhodian (of, from or relating to the island of Rhodes, South Aegean Region, Greece)
Câu hỏi thường gặp
rodio nghĩa là gì?
rodio (danh từ) nghĩa là rođi.
rodio là giống đực hay giống cái?
rodio là danh từ giống đực: il rodio, số nhiều i rodi.