TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rombo

danh từ giống đực
/ˈrom.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rombo · số nhiều: i rombi

rombo nghĩa là hình thoi.

Nghĩa của rombo

Danh từ · giống đực

  1. Hình thoi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roar; rhombus; turbot

Câu hỏi thường gặp

rombo nghĩa là gì?

rombo (danh từ) nghĩa là hình thoi.

rombo là giống đực hay giống cái?

rombo là danh từ giống đực: il rombo, số nhiều i rombi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.