TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ronda

danh từ giống cái
/ˈron.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ronda · số nhiều: le ronde

ronda nghĩa là đội tuần tra.

Nghĩa của ronda

Danh từ · giống cái

  1. Đội tuần tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rondo; patrol, rounds, beat

Câu hỏi thường gặp

ronda nghĩa là gì?

ronda (danh từ) nghĩa là đội tuần tra.

ronda là giống đực hay giống cái?

ronda là danh từ giống cái: la ronda, số nhiều le ronde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.