ronda
danh từ giống cái
/ˈron.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ronda · số nhiều: le ronde
ronda nghĩa là đội tuần tra.
Nghĩa của ronda
Danh từ · giống cái
- Đội tuần tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rondo; patrol, rounds, beat
Câu hỏi thường gặp
ronda nghĩa là gì?
ronda (danh từ) nghĩa là đội tuần tra.
ronda là giống đực hay giống cái?
ronda là danh từ giống cái: la ronda, số nhiều le ronde.