rondine
danh từ giống cái
/ˈron.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rondine · số nhiều: le rondini
rondine nghĩa là nhạn, én.
Nghĩa của rondine
Danh từ · giống cái
- Nhạn, én.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swallow
Câu hỏi thường gặp
rondine nghĩa là gì?
rondine (danh từ) nghĩa là nhạn, én.
rondine là giống đực hay giống cái?
rondine là danh từ giống cái: la rondine, số nhiều le rondini.