TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rondine

danh từ giống cái
/ˈron.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rondine · số nhiều: le rondini

rondine nghĩa là nhạn, én.

Nghĩa của rondine

Danh từ · giống cái

  1. Nhạn, én.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swallow

Câu hỏi thường gặp

rondine nghĩa là gì?

rondine (danh từ) nghĩa là nhạn, én.

rondine là giống đực hay giống cái?

rondine là danh từ giống cái: la rondine, số nhiều le rondini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.