TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rosa canina

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rosa canina · số nhiều: le rose canine

rosa canina nghĩa là tầm xuân.

Nghĩa của rosa canina

Danh từ · giống cái

  1. Tầm xuân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dog rose, dogrose

Câu hỏi thường gặp

rosa canina nghĩa là gì?

rosa canina (danh từ) nghĩa là tầm xuân.

rosa canina là giống đực hay giống cái?

rosa canina là danh từ giống cái: la rosa canina, số nhiều le rose canine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.