rostro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rostro · số nhiều: i rostri
rostro nghĩa là mỏ.
Nghĩa của rostro
Danh từ · giống đực
- Mỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rostrum; ram, beak; bill, beak (of a bird); nib
Câu hỏi thường gặp
rostro nghĩa là gì?
rostro (danh từ) nghĩa là mỏ.
rostro là giống đực hay giống cái?
rostro là danh từ giống đực: il rostro, số nhiều i rostri.