rotula
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rotula · số nhiều: le rotule
rotula nghĩa là xương bánh chè.
Nghĩa của rotula
Danh từ · giống cái
- Xương bánh chè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patella, kneecap, rotula
Câu hỏi thường gặp
rotula nghĩa là gì?
rotula (danh từ) nghĩa là xương bánh chè.
rotula là giống đực hay giống cái?
rotula là danh từ giống cái: la rotula, số nhiều le rotule.