TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rotula

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rotula · số nhiều: le rotule

rotula nghĩa là xương bánh chè.

Nghĩa của rotula

Danh từ · giống cái

  1. Xương bánh chè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patella, kneecap, rotula

Câu hỏi thường gặp

rotula nghĩa là gì?

rotula (danh từ) nghĩa là xương bánh chè.

rotula là giống đực hay giống cái?

rotula là danh từ giống cái: la rotula, số nhiều le rotule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.