roveto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il roveto · số nhiều: i roveti
roveto nghĩa là bụi, bụi rậm.
Nghĩa của roveto
Danh từ · giống đực
- Bụi, bụi rậm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thorny bush; bramble; land with many bushes; thicket
Câu hỏi thường gặp
roveto nghĩa là gì?
roveto (danh từ) nghĩa là bụi, bụi rậm.
roveto là giống đực hay giống cái?
roveto là danh từ giống đực: il roveto, số nhiều i roveti.