rudente
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rudente · số nhiều: i rudenti
rudente nghĩa là dây.
Nghĩa của rudente
Danh từ · giống đực
- Dây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rope; hawser
Câu hỏi thường gặp
rudente nghĩa là gì?
rudente (danh từ) nghĩa là dây.
rudente là giống đực hay giống cái?
rudente là danh từ giống đực: il rudente, số nhiều i rudenti.