TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rudente

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rudente · số nhiều: i rudenti

rudente nghĩa là dây.

Nghĩa của rudente

Danh từ · giống đực

  1. Dây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rope; hawser

Câu hỏi thường gặp

rudente nghĩa là gì?

rudente (danh từ) nghĩa là dây.

rudente là giống đực hay giống cái?

rudente là danh từ giống đực: il rudente, số nhiều i rudenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.