TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruggire

/rudˈd͡ʒi.re/ giọng máy của trình duyệt

ruggire nghĩa là gầm.

Nghĩa của ruggire

Động từ

  1. Gầm.

Chia động từ ruggire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ruggitoDanh động từ: ruggendo

Hiện tại presente

  • io ruggisco
  • tu ruggisci
  • lui/lei ruggisce
  • noi ruggiamo
  • voi ruggite
  • loro ruggiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ruggito
  • tu hai ruggito
  • lui/lei ha ruggito
  • noi abbiamo ruggito
  • voi avete ruggito
  • loro hanno ruggito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ruggivo
  • tu ruggivi
  • lui/lei ruggiva
  • noi ruggivamo
  • voi ruggivate
  • loro ruggivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ruggii
  • tu ruggisti
  • lui/lei ruggì
  • noi ruggimmo
  • voi ruggiste
  • loro ruggirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ruggirò
  • tu ruggirai
  • lui/lei ruggirà
  • noi ruggiremo
  • voi ruggirete
  • loro ruggiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ruggirei
  • tu ruggiresti
  • lui/lei ruggirebbe
  • noi ruggiremmo
  • voi ruggireste
  • loro ruggirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ruggisca
  • che tu ruggisca
  • che lui/lei ruggisca
  • che noi ruggiamo
  • che voi ruggiate
  • che loro ruggiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ruggissi
  • che tu ruggissi
  • che lui/lei ruggisse
  • che noi ruggissimo
  • che voi ruggiste
  • che loro ruggissero

Mệnh lệnh imperativo

  • ruggisci! (tu)
  • ruggisca! (lei)
  • ruggiamo! (noi)
  • ruggite! (voi)
  • ruggiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roar; to scream, to shout, to roar (e.g. threats)

Câu hỏi thường gặp

ruggire nghĩa là gì?

ruggire (động từ) nghĩa là gầm.

Chia động từ ruggire ở thì hiện tại thế nào?

io ruggisco, tu ruggisci, lui/lei ruggisce, noi ruggiamo, voi ruggite, loro ruggiscono. Phân từ quá khứ: ruggito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.