TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rullare

/rulˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

rullare nghĩa là cuốn, cuộn.

Nghĩa của rullare

Động từ

  1. Cuốn, cuộn.

Chia động từ rullare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rullatoDanh động từ: rullando

Hiện tại presente

  • io rullo
  • tu rulli
  • lui/lei rulla
  • noi rulliamo
  • voi rullate
  • loro rullano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rullato
  • tu hai rullato
  • lui/lei ha rullato
  • noi abbiamo rullato
  • voi avete rullato
  • loro hanno rullato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rullavo
  • tu rullavi
  • lui/lei rullava
  • noi rullavamo
  • voi rullavate
  • loro rullavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rullai
  • tu rullasti
  • lui/lei rullò
  • noi rullammo
  • voi rullaste
  • loro rullarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rullerò
  • tu rullerai
  • lui/lei rullerà
  • noi rulleremo
  • voi rullerete
  • loro rulleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rullerei
  • tu rulleresti
  • lui/lei rullerebbe
  • noi rulleremmo
  • voi rullereste
  • loro rullerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rulli
  • che tu rulli
  • che lui/lei rulli
  • che noi rulliamo
  • che voi rulliate
  • che loro rullino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rullassi
  • che tu rullassi
  • che lui/lei rullasse
  • che noi rullassimo
  • che voi rullaste
  • che loro rullassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rulla! (tu)
  • rulli! (lei)
  • rulliamo! (noi)
  • rullate! (voi)
  • rullino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roll (all senses); to taxi

Câu hỏi thường gặp

rullare nghĩa là gì?

rullare (động từ) nghĩa là cuốn, cuộn.

Chia động từ rullare ở thì hiện tại thế nào?

io rullo, tu rulli, lui/lei rulla, noi rulliamo, voi rullate, loro rullano. Phân từ quá khứ: rullato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.