rum
danh từ giống đực
/ˈrum/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rum
rum nghĩa là rượu rum, rum.
Nghĩa của rum
Danh từ · giống đực
- Rượu rum, rum.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rum (distilled spirit)
Câu hỏi thường gặp
rum nghĩa là gì?
rum (danh từ) nghĩa là rượu rum, rum.
rum là giống đực hay giống cái?
rum là danh từ giống đực: il rum.