rumine
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rumine · số nhiều: i rumini
rumine nghĩa là dạ cỏ.
Nghĩa của rumine
Danh từ · giống đực
- Dạ cỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rumen
Câu hỏi thường gặp
rumine nghĩa là gì?
rumine (danh từ) nghĩa là dạ cỏ.
rumine là giống đực hay giống cái?
rumine là danh từ giống đực: il rumine, số nhiều i rumini.