TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rumine

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rumine · số nhiều: i rumini

rumine nghĩa là dạ cỏ.

Nghĩa của rumine

Danh từ · giống đực

  1. Dạ cỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rumen

Câu hỏi thường gặp

rumine nghĩa là gì?

rumine (danh từ) nghĩa là dạ cỏ.

rumine là giống đực hay giống cái?

rumine là danh từ giống đực: il rumine, số nhiều i rumini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.