TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruolino di marcia

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ruolino di marcia · số nhiều: i ruolini di marcia

ruolino di marcia nghĩa là lịch trình, thời khắc biểu.

Nghĩa của ruolino di marcia

Danh từ · giống đực

  1. Lịch trình, thời khắc biểu, thời gian biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marching orders; program schedule; task list; program; results of a team or athlete during a season or championship

Câu hỏi thường gặp

ruolino di marcia nghĩa là gì?

ruolino di marcia (danh từ) nghĩa là lịch trình, thời khắc biểu.

ruolino di marcia là giống đực hay giống cái?

ruolino di marcia là danh từ giống đực: il ruolino di marcia, số nhiều i ruolini di marcia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.