TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruspante

/rusˈpan.te/ giọng máy của trình duyệt

ruspante nghĩa là thả vườn, đi bộ.

Nghĩa của ruspante

Tính từ

  1. Thả vườn, đi bộ.

Dạng từ của ruspante

Số nhiềuruspanti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ free-range (chickens, eggs)

Câu hỏi thường gặp

ruspante nghĩa là gì?

ruspante (tính từ) nghĩa là thả vườn, đi bộ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.