Russia
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈrus.sja/ giọng máy của trình duyệt
Russia nghĩa là nga, nga la tư.
Nghĩa của Russia
Danh từ riêng
- Nga, nga la tư.
Câu ví dụ với Russia
- Il lago Baikal in Russia è il lago più profondo del mondo. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Russia (a transcontinental country in Eastern Europe and North Asia)
Câu hỏi thường gặp
Russia nghĩa là gì?
Russia (danh từ riêng) nghĩa là nga, nga la tư.